Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 刀tần suất #1576Kanji Jōyō (thường dụng)

cứng

On'yomi (音読み)

  • ゴウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Một thanh kiếm mạnh mẽ (刀) cắt qua mọi thử thách, tượng trưng cho sức mạnh bền bỉ và độ cứng của tinh thần (剛).

Về kanji này

Kanji「剛」có nghĩa chính là cứng rắn và mạnh mẽ. Kanji này thường được dùng trong các danh từ và không đi kèm với bất kỳ động từ nào. Một số từ ghép tiêu biểu như 金剛 (kongo) có nghĩa là kim cương, chỉ chất liệu không thể phá hủy; 剛毅 (gouki) mang nghĩa dũng cảm và kiên cường; hay 剛健 (gouken), tức sức khỏe và sức mạnh. Mặc dù từ này thường diễn tả sức mạnh, nó cũng có thể dùng để nhấn mạnh tính kiên định trong các tình huống khó khăn. Khi sử dụng, cần lưu ý rằng「剛」hay xuất hiện trong ngữ cảnh đề cập đến sức mạnh thể chất hoặc tinh thần.

Câu ví dụ

  • 彼は剛毅無比な性格だ。

    Anh ấy có tính cách kiên cường không ai sánh bằng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sturdy, strength
Tiếng Việt
cứng
日本語
한국어
강하다
中文
id
kuku, kuat
th
แข็งแรง, ความแข็งแรง
es
firme, fortaleza
fr
robuste, force
de
robust, stark
pt
recursos

Từ ghép phổ biến

  • 金剛こんごうvajra (indestructible substance), diamond, adamantine
  • 剛毅ごうきfortitude, firmness of character, sturdiness
  • 剛健ごうけんvigour, vigor, virility
  • 剛臆ごうおくbravery and cowardice
  • 剛果ごうかvalor and decisiveness (valour)
  • 剛球ごうきゅうfast, heavy ball, fastball
  • 剛強ごうきょうstrength, firmness
  • 剛性ごうせいstiffness, rigidity

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.