Quay lại từ điển
JLPT N310画 · 10 nétbộ thủ 庫lớp 3tần suất #1280Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

kho, tủ, hầm

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • くら

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người (亻) đứng trước một kho chứa (庫), nơi chứa đựng những vật cứng (固) và giá trị.

Về kanji này

Kanji 「庫」 có nghĩa chính là nhà kho, kho chứa hoặc chỗ trú ẩn. Kanji này thường dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép điển hình như 倉庫 (そうこ) nghĩa là kho bãi, nơi lưu trữ hàng hóa. Từ tiếp theo là 保管庫 (ほかんこ) có nghĩa là phòng lưu trữ, thường dùng để chỉ không gian bảo quản đồ vật. Một từ khác là 礼儀作法 (れいぎさほう) chỉ những quy tắc ứng xử và cách hành xử lịch sự. cần lưu ý rằng 「庫」 thường xuất hiện trong các bối cảnh liên quan đến việc bảo quản và lưu trữ đồ vật.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 物置庫にしまった。

    Tôi đã để nó vào kho chứa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
storehouse, warehouse, shelter
Tiếng Việt
kho, tủ, hầm
日本語
倉庫, 貯蔵, 隠れ家
한국어
저장소, 창고, 피난처
中文
仓库, 贮藏, 避难所
id
gudang, tempat penyimpanan, perlindungan
th
คลังสินค้า, โกดัง, ที่พัก
es
almacén, bodega, refugio
fr
entrepôt, dépôt, abri
de
Lagerhaus, Vorratslager, Unterkunft
pt
armazém, depósito, abrigo

Từ ghép phổ biến

  • 倉庫そうこwarehouse, storehouse
  • 保管庫ほかんこstorage room
  • 礼儀作法れいぎさほうetiquette, manners

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.