Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 口tần suất #2055Kanji Jōyō (thường dụng)

cột sống

On'yomi (音読み)

  • リョ

Kun'yomi (訓読み)

  • せぼね

Gợi nhớ

Khi nghĩ về '呂', tưởng tượng một cái miệng (口) nói lên sức mạnh của cột sống vững chắc như một cái lưng khỏe mạnh.

Về kanji này

Kanji 「呂」có nghĩa chính là xương sống hay cột sống. Trong tiếng Nhật, kanji này thường được sử dụng trong các từ và cụm từ liên quan đến tắm rửa và vệ sinh cá nhân. Một số từ tiêu biểu là 風呂 (ふろ), có nghĩa là bồn tắm, và 風呂屋 (ふろや), chỉ nhà tắm công cộng. Ngoài ra, 風呂場 (ふろば) chỉ không gian của bồn tắm hay phòng tắm. Lưu ý rằng trong tiếng Nhật, kanji 「呂」không thường được sử dụng độc lập mà thường xuất hiện trong các từ ghép. Kanji này thường gắn liền với những hoạt động liên quan đến việc tắm rửa và vệ sinh.

Câu ví dụ

  • 呂律が回らない。

    Lưỡi của tôi bị rối.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
spine, backbone
Tiếng Việt
cột sống
日本語
脊椎
한국어
척추
中文
脊梁
id
tulang belakang
th
กระดูกสันหลัง
es
columna vertebral
fr
épine dorsale
de
Wirbelsäule
pt
coluna vertebral

Từ ghép phổ biến

  • 風呂ふろbath, bathing, bathtub
  • 伊呂波いろはtraditional ordering of the Japanese syllabary, fundamentals, the ABCs of ...
  • 風呂屋ふろやpublic bathhouse, bathhouse proprietor
  • 風呂場ふろばbathroom
  • 風呂敷ふろしきfuroshiki, wrapping cloth, cloth wrapper
  • お風呂おふろbath
  • 露天風呂ろてんぶろopen-air bath, rotenburo, rotemburo
  • 語呂ごろsound (of a sentence), euphony, wordplay

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.