Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 秒lớp 3tần suất #1200Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

giây

On'yomi (音読み)

  • ビョウ
  • チョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • びょう

Gợi nhớ

Khi nhìn vào đồng hồ, mỗi giây trôi qua như một mảnh dao sắc bén cắt qua thời gian.

Về kanji này

Kanji 「秒」 có nghĩa chính là "giây" trong thời gian. Đây là một danh từ, thường được dùng để chỉ đơn vị thời gian rất ngắn. Một số từ ghép với kanji này bao gồm: "秒単位" (びょうたんい), có nghĩa là "đơn vị giây", dùng để nói về phép đo thời gian rất chính xác; "秒読み" (びょうよみ), nghĩa là "đếm ngược", thường được sử dụng trong các tình huống như thi cử hay sự kiện thể thao; và "一秒" (いちびょう), nghĩa là "một giây", rất thông dụng trong giao tiếp hàng ngày. Lưu ý rằng khi nói về thời gian, người Nhật thường sử dụng kanji này để tạo sự rõ ràng và chính xác hơn.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 一秒でも早く来てほしい。

    Tôi muốn bạn đến càng sớm càng tốt, thậm chí chỉ một giây.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
second (time)
Tiếng Việt
giây
日本語
한국어
초 (시간)
中文
秒(时间)
id
detik (waktu)
th
วินาที (เวลา)
es
segundo (tiempo)
fr
seconde (temps)
de
Sekunde (Zeit)
pt
segundo (tempo)

Từ ghép phổ biến

  • 秒単位びょうたんいsecond unit
  • 秒読みびょうよみcountdown
  • 一秒いちびょうone second

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.