Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 貝lớp 5tần suất #1100Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

tiết kiệm

On'yomi (音読み)

  • チョ

Kun'yomi (訓読み)

  • た.める
  • たくわ.える

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một con trai (貝) đang cất giấu những viên ngọc quý bên trong cái vỏ, tạo nên một kho báu (貯) tiết kiệm giá trị.

Về kanji này

Kanji 「貯」 có nghĩa chính là tiết kiệm hoặc lưu trữ. Nó thường được sử dụng như một động từ với các cách đọc như た.める và たくわ.える. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 貯金 (ちょきん), nghĩa là tiết kiệm tiền, và 貯蓄 (ちょちく), chỉ sự tích lũy tài sản. Ngoài ra, 郵貯 (ゆうちょ) liên quan đến tiết kiệm tại bưu điện. Lưu ý rằng kanji này thể hiện ý tưởng về việc giữ lại hoặc bảo quản một cái gì đó, rất liên quan đến việc quản lý tài chính cá nhân.

Câu ví dụ

  • お金を貯めることは重要だ。

    Việc tiết kiệm tiền là rất quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
savings, store, lay in, keep, wear mustache
Tiếng Việt
tiết kiệm
日本語
貯蓄
한국어
저축
中文
储存
id
tabungan
th
การออม
es
ahorros
fr
économies
de
Ersparnisse
pt
poupança

Từ ghép phổ biến

  • 貯金ちょきんputting money aside, savings, deposit (e.g. in a bank)
  • 貯蓄ちょちくsavings
  • 郵貯ゆうちょpostal (post-office) savings (deposit)
  • 貯水ちょすいstorage of water
  • 貯蔵ちょぞうstorage, preservation, stocking
  • 預貯金よちょきんdeposits and savings, bank account
  • 貯水池ちょすいちreservoir
  • 貯金局ちょきんきょく(Japanese) Postal Savings Bureau

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.