Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 彐Kanji Jōyō (thường dụng)

loại, phân loại

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • はりねずみ

Gợi nhớ

Giữa những chiếc vỏ hình nhím, các loại hạt được tập hợp lại thành một loại, dễ dàng phân loại và nhận diện.

Về kanji này

Kanji 「彙」 có nghĩa chính là "loại cùng nhau" hoặc "phân loại". Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ, ví dụ như "語彙" (ごい) có nghĩa là từ vựng, hoặc "彙報" (いほう) nghĩa là bản tin. Cũng có những từ khác như "辞彙" (じい) có nghĩa là từ điển, hay "彙類" (いるい) chỉ những món đồ cùng loại. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, bạn sẽ không thấy kanji này được sử dụng phổ biến như các kanji thông thường khác. Hãy chú ý rằng kanji này cũng có cách đọc kun'yomi là "はりねずみ", nghĩa là con nhím, mặc dù cách này không thường gặp trong từ vựng hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 各種の彙記を同封する。

    Tôi sẽ đính kèm nhiều tập hợp khác nhau.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
same kind, collect, classify, category, hedgehog
Tiếng Việt
loại, phân loại
日本語
한국어
中文
id
jenis yang sama
th
ประเภทเดียวกัน
es
mismo tipo
fr
même genre
de
gleiche Art
pt
mesma categoria

Từ ghép phổ biến

  • 語彙ごいvocabulary, lexicon, lexis
  • 彙報いほうbulletin, collection of reports
  • 辞彙じいglossary, dictionary
  • 彙類いるいsame kind or class, classification
  • 山彙さんいmountain mass, small mountain range, group of mountains that are not part of a large mountain range
  • 字彙じいdictionary of Chinese characters
  • 語彙力ごいりょく(the extent of) one's vocabulary
  • 語彙的ごいてきlexical

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.