Quay lại từ điển
JLPT N15画 · 5 nétbộ thủ 示lớp 3tần suất #1185Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

lễ nghi

On'yomi (音読み)

  • レイ
  • ライ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi cúi đầu chào, bàn tay giơ cao như thể mình đang dâng lễ vật tỏ lòng cảm ơn, thể hiện sự lịch thiệp.

Về kanji này

Kanji 「礼」 mang ý nghĩa chính là sự chào hỏi, cúi chào hay những nghi thức, hành động thể hiện lòng biết ơn. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ. Một số từ nổi bật thường đi kèm với 「礼」 bao gồm: 謝礼 (しゃれい) nghĩa là "tiền thưởng" để cảm ơn; お礼 (おれい) nghĩa là "lời cảm ơn"; và 失礼 (しつれい) có nghĩa là "hành động không lịch sự". Lưu ý rằng 「礼」 thường gắn liền với những tình huống thể hiện lòng biết ơn hoặc sự tôn trọng trong giao tiếp xã hội.

Câu ví dụ

  • 彼は礼を尽くした。

    Anh ấy đã thể hiện lòng biết ơn của mình.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
salute, bow, ceremony, thanks, remuneration
Tiếng Việt
lễ nghi
日本語
한국어
인사
中文
id
salam, sikap, upacara
th
การไหว้, โน้มตัว, พิธีการ
es
saludo, inclinarse, ceremonia
fr
salutation, salut, cérémonie
de
gruss, verbeugung, zeremonie
pt
saudação, inclinação, cerimônia

Từ ghép phổ biến

  • 謝礼しゃれいreward, honorarium, remuneration
  • 儀礼ぎれいcourtesy, etiquette, formality
  • お礼おれいthanks, gratitude, manners
  • 失礼しつれいdiscourtesy, impoliteness, excuse me
  • 巡礼じゅんれいpilgrimage, pilgrim
  • 洗礼せんれいbaptism, christening, initiation (into a society, group, etc.)
  • 朝礼ちょうれいmorning assembly (at a company, school, etc.), morning gathering
  • 無礼ぶれいrudeness, impoliteness, discourtesy

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.