Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 酉Kanji Jōyō (thường dụng)

rượu

On'yomi (音読み)

  • チュウ
  • チュ

Kun'yomi (訓読み)

  • かも.す

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một bình sake rất lớn, mang hình dáng của chiếc bình quý giá mà bạn mang về từ một triều đại cổ xưa.

Về kanji này

Kanji "酎" mang nghĩa chính là rượu, đặc biệt là các loại rượu mạnh. Kanji này thường được sử dụng trong danh từ để chỉ các loại thức uống có cồn. Một số từ ghép nổi bật gồm "焼酎" (しょうちゅう), tức là shōchū - một loại rượu mạnh truyền thống của Nhật, "酎ハイ" (チューハイ) là chūhai - một loại đồ uống pha giữa shōchū và nước soda, và "芋焼酎" (いもじょうちゅう) - tức là shōchū từ khoai môn. Lưu ý rằng kanji "酎" chủ yếu được thấy trong các từ liên quan đến đồ uống, và thường được dùng trong bối cảnh xã hội khi nói về rượu.

Câu ví dụ

  • その酒は特製の酎である。

    Rượu đó là một loại sake đặc biệt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sake
Tiếng Việt
rượu
日本語
한국어
中文
id
sake
th
สาเก
es
sake
fr
saké
de
Sake
pt
saquê

Từ ghép phổ biến

  • 焼酎しょうちゅうshōchū, Japanese spirit distilled from sweet potatoes, rice, etc.
  • 酎ハイチューハイchūhai, shōchū highball, cocktail of shōchū with tonic water
  • 芋焼酎いもじょうちゅうsweet potato shōchū
  • 麦焼酎むぎしょうちゅうbarley shōchū
  • 米焼酎こめしょうちゅうrice shōchū
  • 栗焼酎くりしょうちゅうchestnut shōchū
  • 球磨焼酎くまじょうちゅうKumamoto rice shōchū
  • 焼酎漬けしょうちゅうづけfruit, etc. preserved in shōchū

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.