Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 巾tần suất #1923Kanji Jōyō (thường dụng)

cánh buồm

On'yomi (音読み)

  • ハン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình ảnh chiếc thuyền với cánh buồm căng gió như chiếc khăn lớn, giúp bạn nhớ rằng "帆" nghĩa là cánh buồm.

Về kanji này

Kanji 「帆」 có nghĩa chính là "cánh buồm", thường được dùng dưới dạng danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu với kanji này bao gồm: 帆船 (はんせん = tàu buồm), dùng để chỉ các loại tàu có trang bị buồm; 帆走 (はんそう = việc ra khơi với buồm), thể hiện hành động đi thuyền bằng buồm; và 順風満帆 (じゅんぷうまんぱん = vận may thuận lợi), một thành ngữ miêu tả tình huống suôn sẻ. Khi học kanji này, bạn nên chú ý rằng 「帆」 chủ yếu xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến việc đi thuyền hoặc nói về các phương tiện ra khơi.

Câu ví dụ

  • 船の帆が風を受けた。

    Cánh buồm của con thuyền đón gió.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sail
Tiếng Việt
cánh buồm
日本語
한국어
中文
id
layar
th
ใบเรือ
es
vela
fr
voile
de
Segel
pt
vela

Từ ghép phổ biến

  • 帆船はんせんsailing ship, sailing boat, sailing vessel
  • 帆走はんそうsailing
  • 順風満帆じゅんぷうまんぱんsmooth sailing
  • 主帆しゅはんmain sail
  • 出帆しゅっぱんsetting sail, departure (from a port)
  • 真帆まほspread-out sail, full sail, (sailing) downwind
  • 帆柱ほばしらmast
  • 帆立ほたてJapanese scallop (Patinopecten yessoensis), Yesso scallop

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.