Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 衣tần suất #1125Kanji Jōyō (thường dụng)

bao, túi, bọc

On'yomi (音読み)

  • タイ
  • ダイ

Kun'yomi (訓読み)

  • ふくろ

Gợi nhớ

Một túi vải thoại thường được dùng để đựng nhiều thứ khác nhau, từ quần áo đến đồ ăn, tạo thành hình chữ nhật rõ ràng.

Về kanji này

Kanji 「袋」 có nghĩa chính là túi, bao hoặc cái bọc. Từ này thường được sử dụng như một danh từ, ví dụ như trong các từ ghép. Một số từ ghép phổ biến gồm: お袋 (おふくろ), nghĩa là mẹ, thể hiện sự gần gũi; 紙袋 (かみぶくろ), nghĩa là túi giấy, dùng để đựng đồ; và 手袋 (てぶくろ), nghĩa là găng tay, bảo vệ tay trong mùa lạnh. Chú ý rằng 「袋」 không chỉ ám chỉ đến những vật dùng để chứa đồ mà còn được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau để chỉ hình thức bao bọc hay đựng.

Câu ví dụ

  • 彼は袋を持っていた。

    Anh ấy đang cầm một cái túi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sack, bag, pouch
Tiếng Việt
bao, túi, bọc
日本語
袋, バッグ, ポーチ
한국어
자루, 가방, 파우치
中文
袋, 包, 小袋
id
kantong
th
ถุง
es
bolsa
fr
sac
de
Sack
pt
saco

Từ ghép phổ biến

  • お袋おふくろ(one's) mother
  • 紙袋かみぶくろpaper bag
  • 手袋てぶくろglove, mitten, mitt
  • 胃袋いぶくろstomach, dietary needs
  • 袋小路ふくろこうじblind alley, cul-de-sac, dead end street
  • 寝袋ねぶくろsleeping bag
  • 足袋たびtabi, traditional split-toe socks
  • 袋物ふくろものbags and pouches, bags, thing in a bag

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.