Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 舟tần suất #1433Kanji Jōyō (thường dụng)

xuồng, thuyền nhỏ

On'yomi (音読み)

  • テイ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc thuyền nhỏ (舟) đang rowing (艇) qua dòng nước, mang theo những kỷ niệm vui vẻ của mùa hè trên biển.

Về kanji này

Kanji 「艇」 có nghĩa chính là chiếc thuyền nhỏ hoặc thuyền chèo. Kanji này thường được sử dụng trong các từ ghép để chỉ loại thuyền hoặc tàu. Một số từ tiêu biểu gồm có 艦艇 (かんてい), có nghĩa là tàu chiến, dùng để chỉ các loại tàu trong hải quân; 競艇 (きょうてい), nghĩa là đua thuyền, chỉ môn thể thao đua thuyền; và 漕艇 (そうてい), có nghĩa là chèo thuyền, dùng để chỉ hoạt động chèo thuyền. Lưu ý rằng 「艇」 không được dùng như một từ đơn lẻ trong giao tiếp hàng ngày, mà chủ yếu xuất hiện trong các từ ghép chỉ về thuyền và tàu.

Câu ví dụ

  • 新しい艇が港に到着した。

    Chiếc thuyền mới đã đến cảng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
rowboat, small boat
Tiếng Việt
xuồng, thuyền nhỏ
日本語
ボート, 小舟
한국어
노젓는 배, 작은 배
中文
划艇, 小船
id
perahu dayung, perahu kecil
th
เรือพาย, เรือขนาดเล็ก
es
bote a remo, pequeño barco
fr
barque, petit bateau
de
Ruderboot, kleines Boot
pt
barco a remos, barco pequeno

Từ ghép phổ biến

  • 艦艇かんていnaval vessels, warships
  • 競艇きょうていkyōtei, boat race, hydroplane racing event and gambling sport in Japan
  • 漕艇そうていrowing, boating
  • 舟艇しゅうていboat, watercraft
  • 飛行艇ひこうていflying boat
  • 艇庫ていこboat-house
  • 艇身ていしんboat's length (unit in racing), distance between two boats (in a race)
  • 艇長ていちょうcaptain (of a midget submarine, torpedo boat, etc.), skipper (of a small boat), coxswain

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.