Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 口Kanji Jōyō (thường dụng)

chế nhạo

On'yomi (音読み)

  • チョウ
  • トウ

Kun'yomi (訓読み)

  • あざけ.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cái miệng (口) đang chế nhạo người khác, để nhớ rằng 嘲 nghĩa là chế giễu và xúc phạm.

Về kanji này

Kanji「嘲」có nghĩa chính là chế nhạo hoặc nhục mạ. Kanji này thường được dùng trong danh từ và động từ, với động từ chính là「あざける」có nghĩa là "chế giễu". Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm「嘲る」(あざける) nghĩa là chế nhạo,「自嘲」(じちょう) nghĩa là tự chế giễu, và「嘲笑」(ちょうしょう) nghĩa là tiếng cười đầy khinh miệt. Lưu ý rằng việc sử dụng kanji này thường có tính tiêu cực, liên quan đến việc cười nhạo hoặc xem thường người khác, vì vậy cần thận trọng khi sử dụng trong giao tiếp.

Câu ví dụ

  • 彼は私を嘲笑っていた。

    Anh ấy đã chế nhạo tôi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
ridicule, insult
Tiếng Việt
chế nhạo
日本語
嘲笑
한국어
조롱
中文
嘲笑
id
ejekan
th
การเยาะเย้ย
es
ridículo
fr
raillerie
de
Hohn
pt
ridículo

Từ ghép phổ biến

  • 嘲るあざけるto scoff, to laugh at, to make fun of
  • 自嘲じちょうself-deprecation, self-derision, self-mockery
  • 冷嘲れいちょうsneer, derision, scornful laugh
  • 嘲りあざけりridicule, scorn
  • 嘲笑ちょうしょうscornful laughter, ridicule, derision
  • 嘲弄ちょうろうscorn, mockery, ridicule
  • 嘲罵ちょうば(verbal) abuse, insulting remark, taunt
  • 自嘲的じちょうてきself-deprecating, self-mocking

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.