Quay lại từ điển
JLPT N119画 · 19 nétbộ thủ 音tần suất #2148Kanji Jōyō (thường dụng)

vần

On'yomi (音読み)

  • イン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Một bài thơ có giai điệu nhẹ nhàng, mỗi âm điệu hòa quyện cùng nhau tạo nên một vẻ đẹp thanh tao khó quên.

Về kanji này

Kanji 「韻」 có ý nghĩa chính là "vần" hoặc "âm điệu", thường được sử dụng trong ngữ cảnh văn học, đặc biệt là thơ ca. Kanji này chủ yếu xuất hiện trong các danh từ như 余韻 (よいん, yo-in), có nghĩa là "sự vang vọng" hay "âm hưởng", và 韻律 (いんりつ, in-ritsu), có nghĩa là "nhịp điệu" trong thơ. Một ví dụ khác là 韻語 (いんご, in-go), chỉ những vần thơ trong thơ Trung Quốc. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc âm hán (kun'yomi) nào, do đó, chúng ta thường sử dụng các cách đọc âm từ (on’yomi) để hiểu và sử dụng nó trong những từ phức hợp.

Câu ví dụ

  • 彼の詩には美しい韻がある。

    Bài thơ của anh ấy có những vần điệu đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
rhyme, elegance, tone
Tiếng Việt
vần
日本語
한국어
中文
id
rima, elegansi
th
ร้อยแก้ว, ความงาม
es
rima, elegancia
fr
rime, élégance
de
Reim, Eleganz
pt
rima, elegância

Từ ghép phổ biến

  • 余韻よいんreverberation, swelling (of a hymn), trailing note
  • 韻律いんりつmetre (of a poem), meter, rhythm
  • 韻語いんごrhyme in a Chinese poem
  • 韻脚いんきゃく(metrical) foot, end rhyme (in Chinese poetry)
  • 韻事いんじartistic pursuits
  • 韻字いんじrhyming words
  • 韻文いんぶんverse, poetry
  • 押韻おういんrhyming

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.