Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 辵lớp 3tần suất #685Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

trả lại, trả lời, phai, đền đáp

On'yomi (音読み)

  • ヘン

Kun'yomi (訓読み)

  • かえ.す
  • -かえ.す
  • かえ.る
  • -かえ.る

Gợi nhớ

Khi trả lại món đồ, bạn thấy con đường (radical 辵) dẫn đến nơi nó đã biến mất như một ký ức phai nhạt.

Về kanji này

Kanji 「返」 có ý nghĩa chính là "trả lại" hoặc "đáp lại". Kanji này thường được dùng trong các danh từ và động từ, đặc biệt là liên quan đến việc trả tiền hoặc trả lời. Một số từ phổ biến có chứa kanji này là 返還 (へんかん), nghĩa là "trả lại"; 返済 (へんさい), nghĩa là "trả nợ"; và 返事 (へんじ), nghĩa là "câu trả lời". Một lưu ý nhỏ là khi sử dụng kanji này, bạn nên chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng đúng các cách phát âm và ý nghĩa tương ứng.

Câu ví dụ

  • 本を返すのを忘れた。

    Tôi đã quên trả cuốn sách.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
return, answer, fade, repay
Tiếng Việt
trả lại, trả lời, phai, đền đáp
日本語
返す, 答え, 色あせる, 返済
한국어
반환, 답변, 사라지다, 상환
中文
返回, 回答, 褪色, 偿还
id
kembali
th
การตอบกลับ
es
retorno
fr
retour
de
Rückkehr
pt
retorno

Từ ghép phổ biến

  • 返還へんかんreturn, restoration
  • 返済へんさいrepayment, reimbursement, refund
  • 返事へんじreply, answer, response
  • 見返りみかえりreward, compensation, repayment
  • 繰り返しくりかえしrepetition, repeat, reiteration
  • 繰り返すくりかえすto repeat, to do over again
  • 巻き返しまきかえしrally, recovery, comeback
  • 返すかえすto return (something), to restore, to put back

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.