Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 酉tần suất #1515Kanji Jōyō (thường dụng)

đền bù, thưởng

On'yomi (音読み)

  • シュウ
  • シュ
  • トウ

Kun'yomi (訓読み)

  • むく.いる

Gợi nhớ

Khi ăn một bữa tiệc (酉), bạn sẽ luôn nhận được sự đền đáp (酬) xứng đáng cho lòng tốt của mình.

Về kanji này

Kanji 「酬」có nghĩa chính là "trả lại" hoặc "thưởng". Kanji này thường được dùng như danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 報酬 (ほうしゅう) nghĩa là "thù lao" hay "tiền công", và 応酬 (おうしゅう) có nghĩa là "trao đổi" (có thể là ý kiến hoặc quà). Một ví dụ khác là 無報酬 (むほうしゅう), có nghĩa là "không có thù lao", tức là làm việc không được trả tiền. Khi sử dụng, cần lưu ý rằng nghĩa của 「酬」thường liên quan đến việc trả ơn hoặc trao đổi một cách công bằng.

Câu ví dụ

  • 努力に酬いがある。

    Có phần thưởng cho nỗ lực.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
repay, reward, retribution
Tiếng Việt
đền bù, thưởng
日本語
한국어
보답
中文
id
membalas
th
ตอบแทน
es
retribuir
fr
récompenser
de
belohnen
pt
recompensar

Từ ghép phổ biến

  • 報酬ほうしゅうremuneration, recompense, reward
  • 応酬おうしゅうexchange (of words, views, punches, cups, etc.), give-and-take, reply
  • 無報酬むほうしゅうunpaid, without pay, gratuitous
  • 献酬けんしゅうexchange of sake cups
  • 貴酬きしゅうreply (epistolary)
  • 互酬ごしゅうreciprocity
  • 互酬性ごしゅうせいreciprocity
  • 総報酬そうほうしゅうgross salary

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.