Quay lại từ điển
JLPT N210画 · 10 nétbộ thủ 禾tần suất #2000Kanji Jōyō (thường dụng)

thuê, thuế, tiền thuê

On'yomi (音読み)

  • シュ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi thu hoạch lúa (禾), đừng quên chia phần cho đứa trẻ (子) làm phí tổn cho thuê hoặc thuế!

Về kanji này

Kanji「租」chủ yếu có nghĩa là ‘thuê’ hay ‘thuế’. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ trong các từ ghép. Một số từ tiêu biểu bao gồm ‘租税 (そぜい)’ có nghĩa là thuế, thường dùng để chỉ các khoản đóng góp của công dân cho nhà nước. ‘賃租 (ちんそ)’ có nghĩa là cho thuê, thường liên quan đến việc cho thuê tài sản. Cuối cùng, ‘租借 (そしゃく)’ có nghĩa là thuê mướn, dùng để diễn tả việc mượn tài sản với chi phí. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc Kun'yomi, chỉ sử dụng đọc On'yomi trong các từ ghép.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この土地は租税が高い。

    Thuế trên mảnh đất này thì cao.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
rent, tax, dues
Tiếng Việt
thuê, thuế, tiền thuê
日本語
賃貸料, 租税
한국어
임대료, 세금, 회비
中文
租金, 税, 费用
id
sewa, pajak, uang
th
ค่าเช่า, ภาษี, ค่าธรรมเนียม
es
alquiler, impuesto, cuotas
fr
loyer, impôt, droits
de
Miete, Steuer, Gebühren
pt
aluguel, imposto, taxas

Từ ghép phổ biến

  • 租税そぜいtax, taxation
  • 賃租ちんそlease, rent
  • 租借そしゃくrent, lease

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.