Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 心tần suất #1682Kanji Jōyō (thường dụng)

hối tiếc

On'yomi (音読み)

  • カン

Kun'yomi (訓読み)

  • うら.む

Gợi nhớ

Khi ôm trái tim (心) đầy hối tiếc (憾), bạn cảm thấy như bỏ lỡ một cơ hội quý giá.

Về kanji này

Kanji 「憾」 chủ yếu mang ý nghĩa là sự hối tiếc hoặc sự nuối tiếc về điều gì đó đã xảy ra. Từ này thường được sử dụng như một danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép nổi bật với kanji này là 遺憾 (いかん), có nghĩa là "đáng tiếc"; 憾む (うらむ), nghĩa là "để hối tiếc"; và 遺憾なく (いかんなく), dịch là "hoàn toàn". Lưu ý rằng kanji này thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc trong văn viết, phản ánh cảm xúc sâu sắc về sự không hài lòng hoặc tiếc nuối.

Câu ví dụ

  • 失敗を憾んでいる。

    Tôi tiếc nuối vì sự thất bại.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
remorse, regret, be sorry
Tiếng Việt
hối tiếc
日本語
残念
한국어
유감
中文
遗憾
id
penyesalan, 後悔, menyesal
th
ความรู้สึกผิด, เสียใจ, ขอโทษ
es
remordimiento, arrepentimiento, lamentar
fr
remords, regret, être désolé
de
Schuld, Bedauern, bedauern
pt
remorso, arrepender-se, sinto muito

Từ ghép phổ biến

  • 遺憾いかんregrettable, unsatisfactory, deplorable
  • 憾むうらむto regret
  • 遺憾なくいかんなくfully, to the full, (most) satisfactorily
  • 遺憾千万いかんせんばんextremely regrettable, deeply unfortunate, most disappointing
  • 遺憾の意いかんのいregret, disappointment
  • 遺憾ながらいかんながらI regret to say, I'm sorry to say, unfortunately
  • 遺憾にたえないいかんにたえないdeeply regrettable

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.