tươi mát, khoẻ khoắn, vang vọng, ngọt ngào
Cũng có: rõ ràng
On'yomi (音読み)
- ソウ
Kun'yomi (訓読み)
- あき.らか
- さわ.やか
- たがう
Về kanji này
Kanji 「爽」 có nghĩa chính là tươi mát, trong sáng và dễ chịu. Kanji này thường được dùng như một tính từ hơn là danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 「爽やか」(さわやか) có nghĩa là tươi mát, thường dùng để miêu tả thời tiết hay cảm giác dễ chịu. Tiếp theo, 「爽快」(そうかい) có nghĩa là sảng khoái, thường chỉ cảm giác sau khi nghỉ ngơi hay hoạt động thể chất. Cuối cùng, 「颯爽」(さっそう) miêu tả một cách đi đứng duyên dáng, tự tin. Lưu ý rằng từ này thường dùng trong ngữ cảnh mô tả cảm giác dễ chịu, sự tươi sáng nên khi sử dụng, bạn cần chú ý đến ý nghĩa tích cực của nó.
Câu ví dụ
爽やかな風が吹いている。
Một luồng gió mát lạnh đang thổi.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- refreshing, bracing, resonant, sweet, clear
- Tiếng Việt
- tươi mát, khoẻ khoắn, vang vọng, ngọt ngào, rõ ràng
- 日本語
- 爽, さわやか
- 한국어
- 상쾌한, 신선한
- 中文
- 清爽, 爽快, 悦耳, 甜美, 清澈
- id
- menyegarkan
- th
- สดชื่น
- es
- refrescante
- fr
- réconfortant
- de
- erfrischend
- pt
- refrescante
Từ ghép phổ biến
- 爽やかfresh, refreshing, invigorating
- 爽快refreshing, exhilarating, invigorating
- 豪爽fine disposition
- 颯爽gallant, dashing, jaunty
- 爽々rustling
- 爽凉cool and refreshing
- 清爽refreshing, neat, tidy
- 爽秋refreshing and pleasant autumn
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.