Quay lại từ điển
JLPT N215画 · 15 nétbộ thủ 犭tần suất #4800Kanji Jōyō (thường dụng)

nhà tù, địa ngục

On'yomi (音読み)

  • ゴク
  • コク

Kun'yomi (訓読み)

  • おり

Gợi nhớ

Trong ngục tối, hình ảnh của con chó (犭) nhốt lại, hoang mang giữa những khúc quanh (曲) của đau khổ như địa ngục.

Về kanji này

Kanji 「獄」 có nghĩa là nhà tù hoặc địa ngục. Nó thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến liên quan đến kanji này là: „獄中” (ごくちゅう) có nghĩa là ở trong tù, „脱獄” (だつごく) tức là vượt ngục hay trốn khỏi tù, và „地獄” (じごく) mang nghĩa là địa ngục. Kanji này thường gợi nhớ đến những tình huống liên quan đến hình phạt hoặc cuộc sống trong tù, như những thách thức hay sự đau khổ. Mặc dù có nghĩa là địa ngục trong một số ngữ cảnh, trong cuộc sống hàng ngày, nó thường chỉ đề cập đến nhà tù và các sự kiện liên quan đến pháp luật.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は獄中生活を送った。

    Anh ta sống trong tù.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
prison, hell
Tiếng Việt
nhà tù, địa ngục
日本語
獄, 刑務所, 地獄
한국어
감옥
中文
监狱
id
penjara
th
คุก
es
prisión
fr
prison
de
Gefängnis
pt
prisão

Từ ghép phổ biến

  • 獄中ごくちゅうin prison
  • 脱獄だつごくprison escape
  • 死刑囚しけいしゅうdeath row inmate
  • 地獄じごくhell

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.