Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 刀lớp 4tần suất #1352Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

in ấn

On'yomi (音読み)

  • サツ

Kun'yomi (訓読み)

  • す.る
  • -ず.り
  • -ずり
  • は.く

Gợi nhớ

Khi dùng con dao (刀) để chà chổi (刷) lên giấy, hình ảnh của việc in ấn trở nên rõ nét như một bản in đặc sắc.

Về kanji này

Kanji 「刷」 mang nghĩa chính là in ấn hoặc chải. Thông thường, 「刷」 được dùng như động từ. Một số từ ghép tiêu biểu là: 「印刷」 (いんさつ) có nghĩa là in ấn; 「刷る」 (する) nghĩa là in; và 「刷新」 (さっしん) có nghĩa là cải cách hoặc đổi mới. Ngoài ra, từ 「印刷機」 (いんさつき) chỉ máy in cũng rất phổ biến. Lưu ý rằng khi dùng 「刷」 trong ngữ cảnh động từ, nó thể hiện hành động tạo ra bản in hoặc truyền tải hình ảnh lên bề mặt nào đó, như giấy hoặc vải.

Câu ví dụ

  • 本を刷るのが楽しみだ。

    Tôi rất mong chờ việc in cuốn sách.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
printing, print, brush
Tiếng Việt
in ấn
日本語
印刷
한국어
인쇄
中文
打印
id
pencetakan
th
การพิมพ์
es
impresión
fr
impression
de
Drucken
pt
impressão

Từ ghép phổ biến

  • 印刷いんさつprinting
  • 刷るするto print, to color or pattern fabric using a wooden mold
  • 刷新さっしんreform, renovation
  • 刷りすりprinting
  • 印刷機いんさつきprinting press
  • 増刷ぞうさつadditional printing, additional print run, reprint
  • 色刷りいろずりcolour printing, color printing
  • 凸版印刷とっぱんいんさつletterpress, relief printing

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.