gốm
On'yomi (音読み)
- トウ
Kun'yomi (訓読み)
- すえ
Về kanji này
Kanji 「陶」 có ý nghĩa chính là gốm sứ hay đồ gốm. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ. Một số từ điển hình bao gồm 陶器 (とうき), nghĩa là đồ gốm, thường chỉ các sản phẩm gốm được làm từ đất sét; 陶芸 (とうげい), nghĩa là nghệ thuật gốm, chỉ hoạt động sáng tạo và làm đồ gốm; và 陶酔 (とうすい), nghĩa là say sưa, thường dùng để chỉ việc say đắm trong một thứ gì đó. Lưu ý rằng 陶 cũng xuất hiện trong từ 鬱陶しい (うっとうしい), nghĩa là ảm đạm, miêu tả tâm trạng buồn bã.
Câu ví dụ
陶芸は彼の趣味の一つだ。
Gốm sứ là một trong những sở thích của anh ấy.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- pottery, porcelain
- Tiếng Việt
- gốm
- 日本語
- 陶器
- 한국어
- 도자기
- 中文
- 陶瓷
- id
- tembikar, porselen
- th
- เครื่องปั้นดินเผา, เครื่องปั้นดินเผา
- es
- cerámica, porcelana
- fr
- céramique, porcelaine
- de
- Töpferware, Porzellan
- pt
- cerâmica, porcelana
Từ ghép phổ biến
- 陶器pottery, earthenware, ceramics
- 陶芸ceramic art, ceramics
- 陶酔intoxication, being fascinated (by), being carried away (by)
- 陶磁器ceramics, pottery and porcelain
- 鬱陶しいgloomy (e.g. mood), depressing, irritating
- 陶工potter, ceramist, ceramicist
- 陶磁clay
- 製陶porcelain manufacturing
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.