Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 阜tần suất #1680Kanji Jōyō (thường dụng)

gốm

On'yomi (音読み)

  • トウ

Kun'yomi (訓読み)

  • すえ

Gợi nhớ

Khi đi vào một ngôi chùa, tôi thấy bát đĩa gốm sứ đẹp tinh tế trên nền đất.

Về kanji này

Kanji 「陶」 có ý nghĩa chính là gốm sứ hay đồ gốm. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ. Một số từ điển hình bao gồm 陶器 (とうき), nghĩa là đồ gốm, thường chỉ các sản phẩm gốm được làm từ đất sét; 陶芸 (とうげい), nghĩa là nghệ thuật gốm, chỉ hoạt động sáng tạo và làm đồ gốm; và 陶酔 (とうすい), nghĩa là say sưa, thường dùng để chỉ việc say đắm trong một thứ gì đó. Lưu ý rằng 陶 cũng xuất hiện trong từ 鬱陶しい (うっとうしい), nghĩa là ảm đạm, miêu tả tâm trạng buồn bã.

Câu ví dụ

  • 陶芸は彼の趣味の一つだ。

    Gốm sứ là một trong những sở thích của anh ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pottery, porcelain
Tiếng Việt
gốm
日本語
陶器
한국어
도자기
中文
陶瓷
id
tembikar, porselen
th
เครื่องปั้นดินเผา, เครื่องปั้นดินเผา
es
cerámica, porcelana
fr
céramique, porcelaine
de
Töpferware, Porzellan
pt
cerâmica, porcelana

Từ ghép phổ biến

  • 陶器とうきpottery, earthenware, ceramics
  • 陶芸とうげいceramic art, ceramics
  • 陶酔とうすいintoxication, being fascinated (by), being carried away (by)
  • 陶磁器とうじきceramics, pottery and porcelain
  • 鬱陶しいうっとうしいgloomy (e.g. mood), depressing, irritating
  • 陶工とうこうpotter, ceramist, ceramicist
  • 陶磁とうじclay
  • 製陶せいとうporcelain manufacturing

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.