Quay lại từ điển
JLPT N117画 · 17 nétbộ thủ 金tần suất #1810Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nhà hàng

nồi

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • なべ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cái nồi bằng kim loại, chứa đầy nước sôi, chờ đợi những nguyên liệu thơm ngon để nấu một bữa ăn.

Về kanji này

Kanji 「鍋」 có nghĩa chính là cái nồi hoặc chảo dùng để nấu ăn. Trong tiếng Nhật, nó thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép điển hình có thể kể đến là もつ鍋 (motsunabe), nghĩa là món lẩu làm từ nội tạng và rau củ; 中華鍋 (chuukanabe), tức là chảo kiểu Trung Quốc hay còn gọi là wok; và 土鍋 (donabe), là nồi đất dùng để nấu. Cũng có từ 鍋物 (nabemono) để chỉ các món ăn nấu trong nồi. Khi sử dụng, từ này thường chỉ đến đồ dùng nấu nướng, vì thế có khi còn kèm theo ý nghĩa liên quan đến việc tổ chức các bữa ăn chung quanh nồi như tiệc lẩu.

Câu ví dụ

  • 鍋で煮込んだ料理が美味しい。

    Món ăn nấu trong nồi rất ngon.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pot, pan, kettle
Tiếng Việt
nồi
日本語
한국어
냄비
中文
id
panci
th
หม้อ
es
olla
fr
pot
de
Topf
pt
panela

Từ ghép phổ biến

  • もつ鍋もつなべhot pot stew made with offal, vegetables and (often) miso
  • 中華鍋ちゅうかなべwok, Chinese frying pan
  • 土鍋どなべearthenware pot
  • 鍋物なべものstew, food cooked in a pot
  • お鍋おなべpan, pot, transgender man (female-to-male)
  • 煎鍋いりなべroasting pan
  • 平鍋ひらなべpan, griddle
  • 鍋蓋なべぶたpan lid, pot lid, kanji "kettle lid" radical (radical 8)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.