đĩa, bát
On'yomi (音読み)
- サラ
- バ
- ラー
Kun'yomi (訓読み)
- さら
Về kanji này
Kanji「皿」có nghĩa chính là đĩa hoặc cái đĩa, thường được dùng để chỉ các loại đồ dùng ăn uống. Hầu hết, nó được dùng như danh từ. Một số từ điển hình có chứa kanji này bao gồm 食器皿 (しょっきざら) có nghĩa là bộ đồ ăn, 皿洗い (さらあらい) nghĩa là rửa chén đĩa, và 皿の上 (さらのうえ) nghĩa là trên cái đĩa. Khi sử dụng kanji này, bạn nên chú ý rằng nó chỉ liên quan đến đồ dùng ăn uống, không được dùng cho các vật thể khác không phải là đĩa.
Cấu tạo từ
Câu ví dụ
皿の上に料理が並んでいる。
Các món ăn được xếp trên đĩa.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- plate, dish, dishware
- Tiếng Việt
- đĩa, bát
- 日本語
- 皿, さら
- 한국어
- 접시, 요리, 식기
- 中文
- 盘子, 菜肴, 餐具
- id
- piring, hidangan, alat makan
- th
- จาน, จาน, เครื่องใช้บนโต๊ะ
- es
- plato, plato, vajilla
- fr
- assiette, plat, vaisselle
- de
- Teller, Gericht, Geschirr
- pt
- prato, prato, utensílios
Từ ghép phổ biến
- 食器皿tableware, dishes
- 皿洗いdishwashing
- 皿の上on the plate
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.