Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 心tần suất #2100Kanji Jōyō (thường dụng)

nhớ, khao khát, yêu thương

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • した.う

Gợi nhớ

Giữa trái tim đang thổn thức, tôi tạo ra hình ảnh một người ôm ấp bức chân dung của người mình yêu, đầy lòng khao khát và nhớ nhung.

Về kanji này

Kanji 「慕」 thể hiện cảm giác khao khát, yêu thương, hay nhớ nhung một điều gì đó. Kanji này thường được dùng như động từ, ví dụ như trong từ 慕う (したう), có nghĩa là "khao khát" hay "nhớ thương." Bạn cũng sẽ thấy một số từ ghép như 思慕 (しぼ), nghĩa là "nỗi nhớ thương," hay 愛慕 (あいぼ), có nghĩa là "tình yêu." Một lưu ý nhỏ là khi bạn dùng kanji này, đừng quên rằng nó thường diễn tả những tình cảm sâu sắc và đầy trân trọng, vì vậy nó thích hợp để diễn tả tình yêu thương đối với người thân hay kỷ niệm đẹp.

Câu ví dụ

  • 子供は母を慕う。

    Trẻ con khao khát mẹ của chúng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pining, yearn for, love dearly, adore
Tiếng Việt
nhớ, khao khát, yêu thương
日本語
慕う, 恋い慕う, 愛する
한국어
그리워하다, 갈망하다, 사랑하다
中文
思念, 渴望, 爱慕
id
kerinduan
th
ความคิดถึง
es
ansia
fr
envie
de
Sehnsucht
pt
saudade

Từ ghép phổ biến

  • 慕うしたうto yearn for, to long for, to pine for
  • 思慕しぼyearning, longing for, deep affection
  • 哀慕あいぼcherish the memory of, yearn for
  • 愛慕あいぼlove, attachment, adoration
  • 欽慕きんぼadoration, reverence, admiration
  • 敬慕けいぼlove and respect
  • 追慕ついぼcherishing the memory of, yearning for
  • 慕情ぼじょうlonging, yearning

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.