Quay lại từ điển
JLPT N211画 · 11 nétbộ thủ 水tần suất #1500Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nhà hàng

dưa, muối, ngâm

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • つ.ける
  • つ.け
  • つ.かる

Gợi nhớ

Nước (氵) ngâm (シ) đất (土) để tạo ra món dưa muối (漬) thơm ngon.

Về kanji này

Kanji 「漬」 mang ý nghĩa chính là "dưa" hay "ngâm". Nó thường được sử dụng như động từ để chỉ việc ngâm đồ ăn trong nước hoặc muối, như trong từ "漬ける" (つける), có nghĩa là "ngâm". Một từ khác là "漬物" (つけもの), có nghĩa là "rau muối", thường chỉ các loại rau đã được bảo quản bằng cách dưa. Ngoài ra, từ "漬かる" (つかる) có nghĩa là "bị ngâm", thường dùng để chỉ tình trạng của thực phẩm trong nước hoặc gia vị. Khi học kanji này, bạn nên chú ý đến cách sử dụng nó trong ngữ cảnh ẩm thực, bởi vì nó có liên quan mật thiết đến truyền thống ẩm thực Nhật Bản.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 野菜を漬け込むのが好き。

    Tôi thích dưa món.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pickle, preserve, soak
Tiếng Việt
dưa, muối, ngâm
日本語
漬ける, 漬け物, 漬かる
한국어
절이다, 절임, 담그다
中文
腌制, 保存, 浸泡
id
acar, konservasi, merendam
th
ดอง, เก็บรักษา, แช่
es
encurtir, conservar, remojar
fr
mariner, conserver, tremper
de
einlegen, konservieren, einweichen
pt
pickle, preservar, mergulhar

Từ ghép phổ biến

  • 漬物つけものpickled vegetables
  • 漬けるつけるto soak, to pickle
  • 漬かるつかるto be soaked, to be pickled

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.