Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 木lớp 4tần suất #1331Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

cây lê

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • なし

Gợi nhớ

Cây gỗ lớn mang trái lê hình chóp nhọn, như mũi tên chỉ đến vị ngọt, làm ta không thể quên.

Về kanji này

Kanji 「梨」 có nghĩa chính là cây lê. Đây là một danh từ, thường được sử dụng trong các từ ghép chỉ về những loại cây trái hoặc khái niệm liên quan đến cây lê. Một vài từ ghép tiêu biểu như 花梨 (かりん), có nghĩa là gỗ hương; 梨園 (りえん), ám chỉ thế giới sân khấu; và 洋梨 (ようなし), chỉ lê châu Âu. Lê không chỉ là món ăn ngon mà cũng mang ý nghĩa văn hóa trong nghệ thuật và đời sống. Đặc biệt, trong khi dùng từ 梨, người ta thường liên tưởng đến hình ảnh những bông hoa lê đẹp rực rỡ vào mùa xuân.

Câu ví dụ

  • 梨は秋の果物の一つだ。

    Quả lê là một trong những loại trái mùa thu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pear tree
Tiếng Việt
cây lê
日本語
梨の木
한국어
배나무
中文
梨树
id
pohon pir
th
ต้นสาลี่
es
peral
fr
poirier
de
Birnenbaum
pt
pereira

Từ ghép phổ biến

  • 花梨かりんBurmese rosewood (Pterocarpus indicus), angsana, amboyna
  • 梨園りえんtheatrical world
  • 洋梨ようなしEuropean pear (Pyrus communis), common pear
  • 梨花りかpear blossoms
  • 梨果りかpome
  • 猿梨さるなしhardy kiwi (Actinidia arguta), kiwi berry, tara vine
  • 鳳梨ほうりpineapple
  • 青梨あおなしHarbin pear (Pyrus ussuriensis var. hondoensis), Ussurian pear, Chinese pear

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.