Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 木tần suất #1784Kanji Jōyō (thường dụng)

đào

On'yomi (音読み)

  • トウ

Kun'yomi (訓読み)

  • もも

Gợi nhớ

Hình ảnh quả đào to như một chiếc đùi dưới tán cây, mang lại hương vị ngọt ngào của mùa hè.

Về kanji này

Kanji 「桃」 có nghĩa chính là quả đào. Đây là một danh từ, thường được dùng để chỉ loại trái cây này. Một số từ ghép phổ biến liên quan đến kanji này là 胡桃 (くるみ), nghĩa là quả óc chó; 桃色 (ももいろ), nghĩa là màu hồng; và 黄桃 (おうとう), nghĩa là đào vàng. Ngoài ra, 白桃 (はくとう) chỉ đào trắng, còn 扁桃 (へんとう) thường được hiểu là hạnh nhân. Khi sử dụng kanji này, bạn cần lưu ý rằng trái đào không chỉ quan trọng trong ẩm thực, mà còn mang nhiều ý nghĩa tốt đẹp trong văn hóa Nhật Bản.

Câu ví dụ

  • 桃の花が咲いている。

    Hoa đào đang nở rộ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
peach
Tiếng Việt
đào
日本語
桃, モモ
한국어
복숭아
中文
桃子
id
persik
th
ลูกท้อ
es
durazno
fr
pêche
de
Pfirsich
pt
pêssego

Từ ghép phổ biến

  • 胡桃くるみwalnut (Juglans spp., esp. Juglans regia)
  • 桃色ももいろpink (colour, color), peach
  • 黄桃おうとうyellow peach
  • 白桃はくとうwhite peach
  • 扁桃へんとうalmond, tonsil
  • 桃李とうりpeach and plum, person of one's recommendation
  • 桃源とうげんearthly paradise, Shangri-la
  • 桃花とうかpeach blossom

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.