Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 払tần suất #1800Kanji Jōyō (thường dụng)

trả, rửa trôi

On'yomi (音読み)

  • フツ
  • ハツ

Kun'yomi (訓読み)

  • はら.う

Gợi nhớ

Khi bạn 'pay' tiền, tay bạn ('払') như đang rửa trôi tất cả những gì không cần thiết khỏi ví.

Về kanji này

Kanji 「払」 có nghĩa chính là "trả" hoặc "rửa trôi". Nó thường được dùng như một động từ với cách đọc kun là "はら.う". Một số từ ghép phổ biến bao gồm "払拭 (ふっしょく)" nghĩa là "rửa sạch" hoặc "xóa bỏ", "支払 (しはらい)" có nghĩa là "thanh toán" và "払込 (はらいこみ)" nghĩa là "thanh toán tiền". Những từ này thường gặp trong các tình huống liên quan đến tài chính hoặc dọn dẹp. Lưu ý rằng kanji này nhiều khi được sử dụng trong các tình huống chính thức, vì vậy cần chú ý ngữ cảnh khi sử dụng.

Câu ví dụ

  • 財布からお金を払った。

    Tôi đã trả tiền từ ví.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pay, wash away
Tiếng Việt
trả, rửa trôi
日本語
払う, 払う
한국어
지불하다, 없애다
中文
支付, 洗净
id
membayar, mencuci
th
จ่าย, ชำระเงิน
es
pagar, lavar
fr
payer, effacer
de
zahlen, wegblasen
pt
pagar, lavar

Từ ghép phổ biến

  • 払拭ふっしょくwipe away, remove
  • 支払しはらいpayment, disbursement
  • 払込はらいこみpayment, deposit

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.