Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 口tần suất #1715Kanji Jōyō (thường dụng)

đau thương

On'yomi (音読み)

  • アイ

Kun'yomi (訓読み)

  • あわ.れ
  • あわ.れむ
  • かな.しい

Gợi nhớ

Khi miệng (口) kêu khóc vì nỗi buồn, người ta cảm nhận được sự thương cảm và thấu hiểu sâu sắc (哀) cho nỗi đau ấy.

Về kanji này

Kanji "哀" mang nghĩa chính là "buồn" hay "thương xót". Kanji này thường được dùng để chỉ cảm xúc, nên nó thường xuất hiện trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép điển hình như "哀れ" (あわれ) nghĩa là "thương hại," "哀悼" (あいとう) nghĩa là "phúng điếu" hay "đưa lời chia buồn," và "悲哀" (ひあい) nghĩa là "sự buồn bã". Lưu ý rằng "哀" thể hiện những cảm xúc sâu sắc, thường liên quan đến nỗi đau và sự chia ly trong cuộc sống.

Câu ví dụ

  • 哀悼の意を表します。

    Tôi xin bày tỏ lời chia buồn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pathetic, grief, sorrow, pathos, pity, sympathize
Tiếng Việt
đau thương
日本語
哀しい
한국어
슬픈
中文
id
menyedihkan, kesedihan
th
น่าสงสาร, ความเศร้า
es
patético, tristeza
fr
pathétique, tristesse
de
tragisch, Trauer
pt
patético, tristeza

Từ ghép phổ biến

  • 哀れあわれpity, sorrow, grief
  • 哀悼あいとうcondolence, regret, tribute
  • 悲哀ひあいsorrow, grief, sadness
  • 哀れむあわれむto pity, to feel sympathy for, to sympathize with
  • 可哀想かわいそうpoor, pitiable, pathetic
  • 哀愁あいしゅうpathos, sorrow, grief
  • 哀感あいかんpathos, melancholy, sorrow
  • 哀歓あいかんjoys and sorrows, happiness and sadness

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.