Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 足lớp 3tần suất #529Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

đường, lộ trình

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • -じ
  • みち

Gợi nhớ

Hãy hình dung một con đường (路) dài với đôi chân (足) mang đến nhiều hành trình thú vị.

Về kanji này

Kanji 「路」 có nghĩa chính là đường, lối, hoặc tuyến đường. Nó thường được dùng như danh từ trong các từ ghép. Một số từ phổ biến liên quan đến kanji này gồm có 進路 (しんろ), có nghĩa là lối đi hoặc hướng đi, 道路 (どうろ), nghĩa là con đường, và 路線 (ろせん), tức là tuyến đường cho các phương tiện như xe buýt hoặc tàu. Khi sử dụng, bạn có thể gặp 「路」 trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ việc chỉ dẫn đến địa điểm đến việc nói về các tuyến vận tải công cộng. Điều này giúp bạn hiểu rõ hơn về các đường phố hoặc lộ trình khi học tiếng Nhật.

Câu ví dụ

  • 新しい路を探しに行こう。

    Hãy đi tìm một con đường mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
path, route, road, distance
Tiếng Việt
đường, lộ trình
日本語
道, ルート
한국어
길, 경로
中文
路径, 路线
id
jalur
th
เส้นทาง
es
camino
fr
chemin
de
Weg
pt
caminho

Từ ghép phổ biến

  • 進路しんろroute, course, path
  • 道路どうろroad, highway
  • 路線ろせんroute (bus, train, air, etc.), line, line (taken by a group, organization, etc.)
  • 路上ろじょうon the road, on the street, in the street
  • 高速道路こうそくどうろhighway, freeway, expressway
  • 回路かいろcircuit, cycle (e.g. Krebs cycle), cycle
  • 街路がいろroad, street, avenue
  • 活路かつろmeans of survival, means of escape, way out of a difficulty

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.