từ ngữ
On'yomi (音読み)
- シ
Kun'yomi (訓読み)
- ことば
Về kanji này
Kanji 「詞」 mang ý nghĩa chính là từ ngữ, bài thơ và các phần của câu. Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép điển hình gồm: 歌詞 (かし), nghĩa là lời bài hát; 作詞 (さくし), có nghĩa là sáng tác lời bài hát; và 助詞 (じょし), nghĩa là trợ từ, dùng để chỉ các từ bổ nghĩa trong câu. Lưu ý rằng tuy kanji này có nhiều nghĩa khác nhau, nhưng trong ngữ cảnh thường gặp, nó chủ yếu liên quan đến việc dùng từ và cách chúng kết hợp trong ngôn ngữ.
Câu ví dụ
彼の詩には深い意味がある。
Những bài thơ của anh ấy mang những ý nghĩa sâu sắc.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- part of speech, words, poetry
- Tiếng Việt
- từ ngữ
- 日本語
- 言葉
- 한국어
- 단어
- 中文
- 词语
- id
- kelas kata, kata-kata
- th
- ประเภทของคำ, คำต่างๆ
- es
- parte del discurso, palabras
- fr
- partie du discours, mots
- de
- Wortart, Worte
- pt
- parte do discurso, palavras
Từ ghép phổ biến
- 歌詞song lyrics, words of a song, libretto
- 作詞(writing) song lyrics
- 助詞particle, postpositional word in Japanese grammar that functions as an auxiliary to a main word
- 動詞verb
- 品詞part of speech
- 副詞adverb
- 名詞noun
- 形容詞adjective, i-adjective (in Japanese)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.