Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 言lớp 6tần suất #1636Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

từ ngữ

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • ことば

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng những từ ngữ như poesía bay bổng được viết bằng hệ thống chữ cái, tạo thành câu chuyện đẹp như tranh.

Về kanji này

Kanji 「詞」 mang ý nghĩa chính là từ ngữ, bài thơ và các phần của câu. Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép điển hình gồm: 歌詞 (かし), nghĩa là lời bài hát; 作詞 (さくし), có nghĩa là sáng tác lời bài hát; và 助詞 (じょし), nghĩa là trợ từ, dùng để chỉ các từ bổ nghĩa trong câu. Lưu ý rằng tuy kanji này có nhiều nghĩa khác nhau, nhưng trong ngữ cảnh thường gặp, nó chủ yếu liên quan đến việc dùng từ và cách chúng kết hợp trong ngôn ngữ.

Câu ví dụ

  • 彼の詩には深い意味がある。

    Những bài thơ của anh ấy mang những ý nghĩa sâu sắc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
part of speech, words, poetry
Tiếng Việt
từ ngữ
日本語
言葉
한국어
단어
中文
词语
id
kelas kata, kata-kata
th
ประเภทของคำ, คำต่างๆ
es
parte del discurso, palabras
fr
partie du discours, mots
de
Wortart, Worte
pt
parte do discurso, palavras

Từ ghép phổ biến

  • 歌詞かしsong lyrics, words of a song, libretto
  • 作詞さくし(writing) song lyrics
  • 助詞じょしparticle, postpositional word in Japanese grammar that functions as an auxiliary to a main word
  • 動詞どうしverb
  • 品詞ひんしpart of speech
  • 副詞ふくしadverb
  • 名詞めいしnoun
  • 形容詞けいようしadjective, i-adjective (in Japanese)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.