Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 禾tần suất #762Kanji Jōyō (thường dụng)

trật tự, hạng, hệ thống

On'yomi (音読み)

  • チツ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi có cánh đồng ngũ cốc (禾), mọi thứ đều theo trật tự (秩) và thứ bậc, không ai bị mất (失) trật tự.

Về kanji này

Kanji「秩」chủ yếu có nghĩa là trật tự hoặc hệ thống. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến với「秩」bao gồm「秩序」(ちつじょ) có nghĩa là trật tự,「順位」(じゅんい) có nghĩa là thứ hạng, và「秩序正しい」(ちつじょただしい) có nghĩa là có trật tự. Những từ này thể hiện các khái niệm liên quan đến việc tổ chức và sắp xếp. Lưu ý rằng「秩」thường được dùng trong văn viết trang trọng hơn, vì vậy bạn có thể sẽ ít thấy nó trong giao tiếp hàng ngày.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 社会の秩序を守ることが大切だ。

    Giữ gìn trật tự xã hội là điều quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
order, rank, system
Tiếng Việt
trật tự, hạng, hệ thống
日本語
秩序, 順位, 格
한국어
순서, 계급, 시스템
中文
顺序, 等级, 系统
id
urutan, peringkat, sistem
th
คำสั่ง, อันดับ, ระบบ
es
orden, rango, sistema
fr
ordre, rang, système
de
Orden, Rang, System
pt
ordem, classificação, sistema

Từ ghép phổ biến

  • 秩序ちつじょorder, sequence
  • 順位じゅんいorder, rank
  • 秩序正しいちつじょただしいorderly, well-ordered

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.