Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 心tần suất #1703Kanji Jōyō (thường dụng)

lơ là

On'yomi (音読み)

  • タイ

Kun'yomi (訓読み)

  • おこた.る
  • なま.ける

Gợi nhớ

Một trái tim lười biếng chỉ nằm đó, không muốn động đậy hay làm bất cứ điều gì, chỉ biết nuông chiều sự lãng phí thời gian.

Về kanji này

Kanji 「怠」 có nghĩa chính là sự lười biếng hoặc sự sao nhãng. Kanji này thường được sử dụng như một động từ, như trong từ 怠る (おこたる) có nghĩa là ‘sao nhãng’ và 怠ける (なまける) có nghĩa là ‘lười biếng’. Cũng có những từ ghép quan trọng khác như 怠惰 (たいだ) có nghĩa là ‘lười nhác’ và 怠慢 (たいまん) có nghĩa là ‘sự chểnh mảng’. Khi sử dụng, người học cần lưu ý rằng kanji này thường mang ý nghĩa tiêu cực, mô tả sự thiếu năng suất hoặc sự chểnh mảng trong công việc hay trách nhiệm.

Câu ví dụ

  • 怠けると後悔する。

    Nếu bạn lười biếng, bạn sẽ hối tiếc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
neglect, laziness
Tiếng Việt
lơ là
日本語
怠惰
한국어
게으름
中文
怠惰
id
pengabaian, kemalasan
th
การละเลย, ความขี้เกียจ
es
negligencia, pereza
fr
négligence, paresse
de
Vernachlässigung, Faulheit
pt
negligência, preguiça

Từ ghép phổ biến

  • 怠いだるいsluggish, languid, listless
  • 怠るおこたるto neglect, to be negligent in, to be neglectful of
  • 怠惰たいだlazy, idle, indolent
  • 怠慢たいまんnegligence, neglect, carelessness
  • 怠けるなまけるto be lazy, to be idle, to slack
  • 怠りおこたりnegligence, carelessness
  • 怠け者なまけものlazy person, lazy fellow, slothful person
  • 倦怠けんたいweariness, fatigue, languor

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.