Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 木tần suất #1650Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nông nghiệp

dâu

On'yomi (音読み)

  • ソウ

Kun'yomi (訓読み)

  • くわ

Gợi nhớ

Cây mulberry với những chiếc lá xanh tươi, dưới ánh nắng vàng, như những chiếc ô nhỏ che chở cho các trái chín mọng đang chờ thu hoạch.

Về kanji này

Kanji 「桑」 có nghĩa chính là cây dâu tằm. Nó thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu gồm: 桑田 (そうでん), nghĩa là cánh đồng dâu tằm; 桑原 (くわばら), nghĩa là vùng đất có cây dâu tằm; và 桑畑 (くわばたけ), tức là vườn dâu tằm. Từ này cũng gặp trong thuật ngữ 扶桑 (ふそう), chỉ cây hoặc hòn đảo thiêng ở phía đông Trung Quốc. Lưu ý rằng dù dâu tằm không phổ biến trong ẩm thực hiện đại, nó vẫn rất quan trọng trong ngành nuôi tằm và sản xuất tơ.

Câu ví dụ

  • 桑の木は成長が早い。

    Cây dâu tằm phát triển nhanh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
mulberry
Tiếng Việt
dâu
日本語
한국어
뽕나무
中文
id
pohon murbei
th
มัลเบอร์รี
es
mora
fr
mûrier
de
Maulbeere
pt
amora

Từ ghép phổ biến

  • 桑田そうでんmulberry plantation
  • 桑原くわばらmulberry field
  • 桑畑くわばたけmulberry field, mulberry plantation
  • 扶桑ふそうdivine tree or island east of China, Fusang, Japan
  • 桑園そうえんmulberry plantation
  • 桑海そうかいthis world's sudden changes
  • 桑色くわいろlight yellow
  • 桑苗そうびょうmulberry seedling

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.