Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 水tần suất #1500Kanji Jōyō (thường dụng)

ẩm, ướt, moist

On'yomi (音読み)

  • シツ

Kun'yomi (訓読み)

  • しめ.る
  • しめ.す
  • うるお.す
  • うるお.い

Gợi nhớ

Khi nước (水) chảy, cần phải đảm bảo rằng mọi thứ được ẩm ướt (湿) và không bị khô.

Về kanji này

Kanji 「湿」 có nghĩa chính là ẩm ướt hoặc ẩm thấp. Kanji này thường được sử dụng như danh từ, nhưng cũng có thể dùng làm động từ với các nghĩa như làm ướt hay trở nên ẩm ướt. Một số từ ghép phổ biến là 湿度 (しつど), nghĩa là độ ẩm; 湿気 (しっけ), có nghĩa là hơi ẩm; và 湿潤 (しつじゅん), mang nghĩa ẩm ướt. Các từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh miêu tả thời tiết hoặc tình trạng của môi trường. Khi học kanji này, bạn cần chú ý rằng nó liên quan đến cảm giác ẩm ướt, và thường xuất hiện trong các văn bản nói về khí hậu hoặc thiên nhiên.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 空気が湿っている。

    Không khí ẩm ướt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
moist, wet, damp
Tiếng Việt
ẩm, ướt, moist
日本語
湿気, 湿った
한국어
축축한
中文
湿
id
lembap
th
ชื้น
es
húmedo
fr
humide
de
feucht
pt
úmido

Từ ghép phổ biến

  • 湿度しつどhumidity
  • 湿気しっけhumidity, moisture
  • 湿潤しつじゅんmoist, dampness
  • 湿原しつげんwetland

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.