Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 乙lớp 6tần suất #1289Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

sữa, ngực

On'yomi (音読み)

  • ニュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ちち

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng ra một cái bầu sữa trắng muốt, với hình dạng giống như hai đầu nhọn nhô ra, biểu tượng cho sữa và bầu vú.

Về kanji này

Kanji 「乳」 có nghĩa chính là sữa và vú. Trong tiếng Nhật, kanji này thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 牛乳 (ぎゅうにゅう), nghĩa là sữa bò; 乳児 (にゅうじ), chỉ trẻ sơ sinh dưới một tuổi; và 母乳 (ぼにゅう), là sữa mẹ. Chú ý rằng kanji này cũng có cách đọc kun’yomi là ちち hay ち, thường được dùng khi nói về vú. Kanji này rất phổ biến trong các chủ đề liên quan đến dinh dưỡng và chăm sóc trẻ nhỏ.

Câu ví dụ

  • 彼女は乳をあげている。

    Cô ấy đang cho con bú.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
milk, breasts
Tiếng Việt
sữa, ngực
日本語
乳, おっぱい
한국어
우유, 유방
中文
乳, 奶
id
susu, payudara
th
นม, เต้านม
es
leche, pechos
fr
lait, seins
de
Milch, Brust
pt
leite, seios

Từ ghép phổ biến

  • 牛乳ぎゅうにゅう(cow's) milk
  • 乳児にゅうじinfant (below 1 year old), suckling baby
  • 母乳ぼにゅうmother's milk
  • 乳房ちぶさbreast, udder
  • 乳製品にゅうせいひんdairy products
  • 乳幼児にゅうようじbabies and preschool children
  • 授乳じゅにゅうbreastfeeding, nursing, suckling
  • 豆乳とうにゅうsoy milk

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.