Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 口Kanji Jōyō (thường dụng)

ẩn dụ

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • たと.える
  • さと.す

Gợi nhớ

Khi so sánh một điều gì đó, miệng (口) bạn (喩) cần sử dụng hình ảnh sinh động như một phép ẩn dụ.

Về kanji này

Kanji 「喩」 có nghĩa chính là phép so sánh hoặc hình ảnh ẩn dụ. Trong tiếng Nhật, kanji này thường được dùng trong danh từ hơn là động từ. Một số ví dụ điển hình là 比喩 (ひゆ), nghĩa là "so sánh", và 暗喩 (あんゆ), nghĩa là "ẩn dụ", được dùng để diễn tả ý tưởng một cách sáng tạo. Bên cạnh đó, 隠喩 (いんゆ) cũng có nghĩa là ẩn dụ nhưng thường biểu hiện ẩn ý hơn. Một lưu ý nhỏ là khi sử dụng các từ này, người Nhật rất coi trọng cách mà hình ảnh được thể hiện để truyền đạt cảm xúc và ý tưởng sâu sắc.

Câu ví dụ

  • この話は社会の喩えだと思う。

    Tôi nghĩ câu chuyện này là một phép ẩn dụ cho xã hội.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
metaphor, compare
Tiếng Việt
ẩn dụ
日本語
比喩
한국어
비유
中文
隐喻
id
metafora
th
อุปมาอุปไมย
es
metáfora
fr
métaphore
de
Metapher
pt
metáfora

Từ ghép phổ biến

  • 比喩ひゆsimile, metaphor, allegory
  • 暗喩あんゆmetaphor
  • 隠喩いんゆmetaphor
  • 直喩ちょくゆsimile
  • 諷喩ふうゆhint, insinuation, indirect suggestion
  • 換喩かんゆmetonymy
  • 引喩いんゆallusion
  • 提喩ていゆsynecdoche

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.