Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 冫Kanji Jōyō (thường dụng)

nấu chảy, luyện kim

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • い.る

Gợi nhớ

Khi lửa lạnh sót lại, lại phải nung chảy kim loại để tạo ra vật liệu mới, giống như chiếc búa đập bên cạnh lò luyện.

Về kanji này

Kanji "冶" có ý nghĩa chính là "nấu chảy" hoặc "luyện kim". Kanji này thường được sử dụng như danh từ trong các từ liên quan đến công nghệ kim loại. Một số từ điển hình là "冶金" (やきん), nghĩa là luyện kim, chỉ ngành công nghiệp chế biến kim loại; "鍛冶" (かじ), tức là nghề rèn, nơi tạo ra các sản phẩm kim loại bằng cách đập nóng; và "冶工" (やこう), người làm việc trong lĩnh vực luyện kim. Lưu ý rằng "冶" ít khi đứng một mình và thường xuất hiện trong các từ ghép để chỉ các khái niệm liên quan đến kim loại hay công nghệ.

Câu ví dụ

  • 金属を冶金する技術が必要だ。

    Kỹ thuật luyện kim là cần thiết.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
melting, smelting
Tiếng Việt
nấu chảy, luyện kim
日本語
冶金, 溶かす
한국어
융해하다, 제련하다
中文
冶炼, 熔化
id
peleburan
th
การหลอม
es
fundición
fr
fusion
de
Schmelzen
pt
fundição

Từ ghép phổ biến

  • 冶金やきんmetallurgy
  • 鍛冶かじblacksmithing, forging, smithery
  • 冶工やこうmetallurgical worker
  • 陶冶とうやtraining, education, cultivation
  • 艷冶えんやcharming, bewitching, coquettish
  • 刀鍛冶かたなかじswordsmith
  • 冶金学やきんがくmetallurgy (the science)
  • 鍛冶屋かじやsmith, blacksmith, small crowbar for extracting nails

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.