tôi, mình, người hầu, người phục vụ
On'yomi (音読み)
- ボク
Kun'yomi (訓読み)
- しもべ
Về kanji này
Kanji 「僕」 có nghĩa chính là "tôi" (dùng cho nam) hoặc "người hầu." Từ này thường được sử dụng như một đại từ nhân xưng. Một số từ ghép bạn có thể gặp như 僕ら (bokura) có nghĩa là "chúng tôi"; 僕たち (bokutachi) cũng có nghĩa là "chúng tôi;" và 公僕 (kouboku) có nghĩa là "công chức." Trong ngữ cảnh hàng ngày, 「僕」 thường biểu thị sự thân mật hoặc khiêm nhường khi nói về bản thân. Đặc biệt, từ này chủ yếu được nam giới sử dụng, vì vậy nữ giới sẽ không dùng 「僕」 trong giao tiếp.
Câu ví dụ
僕は毎日勉強している。
Tôi học mỗi ngày.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- me, I (male), servant, manservant
- Tiếng Việt
- tôi, mình, người hầu, người phục vụ
- 日本語
- 僕, 私(男性), 僕, メイド
- 한국어
- 나, 저, 하인, 시종
- 中文
- 我, 我(男性), 仆人, 佣人
- id
- saya, saya (pria), pelayan, batu manservant
- th
- ฉัน, ผม (ชาย), คนนั้น, คนรับใช้
- es
- yo, yo (masculino), sirviente, servidor masculino
- fr
- moi, je (masculin), serviteur, valet
- de
- ich, ich (männlich), Bediensteter, Diener
- pt
- eu, eu (masculino), empregado, serviçal
Từ ghép phổ biến
- 僕らwe, us
- 僕たちwe
- 公僕public servant
- 下僕manservant
- 家僕houseboy, manservant
- 従僕manservant, male attendant, valet
- 僕婢male and female servants
- 忠僕faithful servant
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.