tử vì đạo, theo bằng cách từ chức
On'yomi (音読み)
- ジュン
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji 殉 (ジュン) mang nghĩa chính là sự hy sinh, sự theo đuổi hoặc từ bỏ để theo một lý tưởng nào đó. Kanji này thường được dùng trong các danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 殉職 (じゅんしょく), nghĩa là chết khi đang thực hiện công việc, và 殉教 (じゅんきょう), chỉ việc trở thành một người martir vì niềm tin tôn giáo. Từ 殉難 (じゅんなん) dùng để chỉ cái chết của một người hy sinh vì lý tưởng. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc kun’yomi, mà chủ yếu được sử dụng qua các âm on’yomi trong những từ ghép.
Câu ví dụ
彼は信念のために殉じた。
Ông ấy đã chết vì lý tưởng của mình.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- martyrdom, follow by resigning
- Tiếng Việt
- tử vì đạo, theo bằng cách từ chức
- 日本語
- 殉教, 辞職して従う
- 한국어
- 순교, 사임하며 따르다
- 中文
- 殉道, 辞职跟随
- id
- mati syahid, mengikuti dengan mengundurkan diri
- th
- การถูกฆ่า, ตามโดยการลาออก
- es
- martirio, seguir renunciando
- fr
- martyre, suivre en renonçant
- de
- Martyrium, nachfolgen durch Rücktritt
- pt
- martírio, seguir renunciando
Từ ghép phổ biến
- 殉職dying at one's post, being killed in the line of duty
- 殉教martyrdom
- 殉難martyrdom
- 殉国dying for one's country
- 殉死following one's master into the grave, committing suicide after one's lord has died
- 殉教者martyr
- 殉難者victim, martyr
- 殉職者person who has died at his post (in the performance of his duties)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.