Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 歹tần suất #2080Kanji Jōyō (thường dụng)

tử vì đạo, theo bằng cách từ chức

On'yomi (音読み)

  • ジュン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi thấy hình ảnh một người hy sinh vì lý tưởng, hình dáng chữ "殉" như một chiếc gậy đỡ người đang quỳ gối chấp nhận cái chết để theo cộng đồng.

Về kanji này

Kanji 殉 (ジュン) mang nghĩa chính là sự hy sinh, sự theo đuổi hoặc từ bỏ để theo một lý tưởng nào đó. Kanji này thường được dùng trong các danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 殉職 (じゅんしょく), nghĩa là chết khi đang thực hiện công việc, và 殉教 (じゅんきょう), chỉ việc trở thành một người martir vì niềm tin tôn giáo. Từ 殉難 (じゅんなん) dùng để chỉ cái chết của một người hy sinh vì lý tưởng. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc kun’yomi, mà chủ yếu được sử dụng qua các âm on’yomi trong những từ ghép.

Câu ví dụ

  • 彼は信念のために殉じた。

    Ông ấy đã chết vì lý tưởng của mình.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
martyrdom, follow by resigning
Tiếng Việt
tử vì đạo, theo bằng cách từ chức
日本語
殉教, 辞職して従う
한국어
순교, 사임하며 따르다
中文
殉道, 辞职跟随
id
mati syahid, mengikuti dengan mengundurkan diri
th
การถูกฆ่า, ตามโดยการลาออก
es
martirio, seguir renunciando
fr
martyre, suivre en renonçant
de
Martyrium, nachfolgen durch Rücktritt
pt
martírio, seguir renunciando

Từ ghép phổ biến

  • 殉職じゅんしょくdying at one's post, being killed in the line of duty
  • 殉教じゅんきょうmartyrdom
  • 殉難じゅんなんmartyrdom
  • 殉国じゅんこくdying for one's country
  • 殉死じゅんしfollowing one's master into the grave, committing suicide after one's lord has died
  • 殉教者じゅんきょうしゃmartyr
  • 殉難者じゅんなんしゃvictim, martyr
  • 殉職者じゅんしょくしゃperson who has died at his post (in the performance of his duties)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.