Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 人tần suất #2363Kanji Jōyō (thường dụng)

mãnh, lãnh chúa, đại daimyo

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Một vị quân chủ cao quý, đứng vững giữa sự bàn bạc của nhân dân, như một vị hầu tước được kính nể.

Về kanji này

Kanji "侯" có nghĩa chính là "vương hầu", thường dùng để chỉ các lãnh chúa hoặc quý tộc trong xã hội phong kiến Nhật Bản. Kanji này thường không được sử dụng riêng lẻ mà chủ yếu xuất hiện trong các từ ghép. Một số từ tiêu biểu là "侯爵" (こうしゃく), nghĩa là "marquis"; "王侯" (おうこう), nghĩa là "vua và các lãnh chúa"; và "侯国" (こうこく), nghĩa là "quận của một hầu tước". Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc kun'yomi, nên bạn chỉ sử dụng âm đọc on'yomi trong các từ ghép.

Câu ví dụ

  • 彼は侯爵の家系に生まれた。

    Anh ấy sinh ra trong một gia đình quý tộc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
marquis, lord, daimyo
Tiếng Việt
mãnh, lãnh chúa, đại daimyo
日本語
侯, こう
한국어
후작, 영주
中文
侯爵, 领主, 大名
id
markis, noblesa
th
มาร์คีส, เจ้านาย
es
marqués, noble
fr
marquis, seigneur
de
Markgraf, Hochadel
pt
marquês, senhorio

Từ ghép phổ biến

  • 侯爵こうしゃくmarquis, marquess
  • 王侯おうこうthe king and his feudal lords
  • 侯国こうこくmarquisate, marquessate, principality
  • 侯伯こうはくnobles, feudal lords
  • 公侯こうこうprinces and marquises, great feudal lords
  • 諸侯しょこうfeudal lords, barons, princes
  • 藩侯はんこうfeudal lord, daimyo
  • 土侯どこうlocal ruler

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.