Quay lại từ điển
JLPT N37画 · 7 nétbộ thủ 心tần suất #1000

tình yêu, hẹn hò

On'yomi (音読み)

  • レン
  • コイ

Kun'yomi (訓読み)

  • こい
  • こい.しい

Gợi nhớ

Khi trái tim (心) đập thổn thức, đó chính là dấu hiệu của tình yêu (恋) đang nảy nở.

Về kanji này

Kanji "恋" có nghĩa chính là tình yêu hoặc lãng mạn. Khi sử dụng, kanji này chủ yếu mang tính danh từ. Một số từ ghép thông dụng với "恋" bao gồm "恋愛" (れんあい), nghĩa là tình yêu, và "恋人" (こいびと), có nghĩa là người yêu. Ngoài ra, "恋しい" (こいしい) được sử dụng để diễn tả cảm giác nhớ nhung, yêu thương ai đó. Đặc biệt, "恋" có thể sử dụng trong các ngữ cảnh biểu thị tình cảm sâu sắc, vì vậy bạn sẽ thường thấy từ này xuất hiện trong các bài hát, thơ ca và văn học về tình yêu.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼女に恋をしました。

    Tôi đã phải lòng cô ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
love, romance
Tiếng Việt
tình yêu, hẹn hò
日本語
恋, 恋愛
한국어
사랑, 로맨스
中文
爱, 浪漫
id
cinta, romansa
th
ความรัก, โรแมนติก
es
amor, romance
fr
amour, romance
de
Liebe, Romantik
pt
amor, romance

Từ ghép phổ biến

  • 恋愛れんあいlove, romantic love
  • 恋人こいびとlover, boyfriend, girlfriend
  • 恋しいこいしいmissed, yearned for

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.