Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 言tần suất #1511Kanji Jōyō (thường dụng)

lừa dối

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • いつわ.る

Gợi nhớ

Khi thấy ai đó lừa dối, hãy nhớ rằng họ đang dùng lời nói để tạo ra một hình ảnh giả mạo.

Về kanji này

Kanji 「詐」 có nghĩa chính là nói dối, sự giả dối hoặc lừa đảo. Kanji này thường được dùng trong các danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 詐欺 (さぎ), có nghĩa là lừa đảo; 詐称 (さしょう), nghĩa là sự trình bày sai hoặc giả danh; và 詐欺師 (さぎし), nghĩa là kẻ lừa đảo. Chúng liên quan đến việc đánh lừa người khác để thu lợi cá nhân. Cần lưu ý rằng kanji này mang ý nghĩa tiêu cực, thường liên quan đến hành động không chân thật, vì thế khi dùng trong các tình huống cuộc sống, hãy cẩn thận với lời nói của mình.

Câu ví dụ

  • 詐欺に注意してください。

    Hãy cẩn thận với lừa đảo.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
lie, falsehood, deceive, pretend
Tiếng Việt
lừa dối
日本語
한국어
거짓말
中文
谎言
id
kebohongan
th
การโกหก
es
mentira
fr
mensonge
de
Lüge
pt
mentira

Từ ghép phổ biến

  • 詐欺さぎfraud, swindle, graft
  • 詐称さしょうmisrepresentation, false statement
  • 詐欺師さぎしswindler, fraudster, trickster
  • 詐取さしゅdefrauding, swindle
  • 譎詐きっさfalsehood, fabrication, dissimulation
  • 詐術さじゅつswindling
  • 詐害さがいfraud, defrauding, fraudulent injury
  • 欺詐ぎさfraud, fraudulence, dupery

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.