Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 門tần suất #1994Kanji Jōyō (thường dụng)

thảnh thơi

On'yomi (音読み)

  • カン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Giữa cánh cửa lớn (門), người ta thảnh thơi tận hưởng những giây phút nhàn rỗi (閑) bên ly trà.

Về kanji này

Kanji "閑" mang nghĩa chính là "thời gian rảnh rỗi" hay "tự do". Kanji này thường được dùng trong những từ ghép nói về trạng thái yên tĩnh hoặc thoải mái. Một số từ nổi bật như "閑散" (かんさん), có nghĩa là "vắng vẻ", thường dùng để chỉ những nơi không có nhiều người như cửa hàng hay thị trấn. Từ "長閑" (のどか) nghĩa là "thanh bình", thể hiện cảm giác yên tĩnh dễ chịu. Một từ thú vị khác là "閑古鳥" (かんこどり), có nghĩa là "chim cu gáy", và được dùng để mô tả sự vắng vẻ hoặc buồn tẻ. Trong giao tiếp, bạn có thể dùng các từ này để miêu tả không khí hoặc cảm giác tại một địa điểm.

Câu ví dụ

  • 閑静な場所でのんびりした。

    Tôi đã thư giãn ở một nơi yên tĩnh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
leisure
Tiếng Việt
thảnh thơi
日本語
暇, 閑暇
한국어
여가
中文
闲暇
id
waktu luang
th
เวลาว่าง
es
ocio
fr
loisir
de
Freizeit
pt
lazer

Từ ghép phổ biến

  • 等閑なおざりneglect, negligence, disregard
  • 閑散かんさんdeserted (esp. store, market, town, streets), quiet, still
  • 長閑のどかtranquil, calm, quiet
  • 閑静かんせいquiet (e.g. neighbourhood), peaceful, tranquil
  • 閑古鳥かんこどりcuckoo
  • 農閑期のうかんきslack season for farmers, leisure season for farmers
  • 安閑あんかんrelaxed, easygoing, leisurely
  • 閑暇かんかleisure

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.