Quay lại từ điển
JLPT N121画 · 21 nétbộ thủ 足tần suất #900Kanji Jōyō (thường dụng)

nhảy, múa, bước nhảy

On'yomi (音読み)

  • ヤク

Kun'yomi (訓読み)

  • おど.る

Gợi nhớ

Khi nhảy múa, đôi chân dẫm lên những nhịp điệu, làm không gian xung quanh bùng nổ trong sự hưng phấn.

Về kanji này

Kanji "躍" chủ yếu có nghĩa là nhảy, nhảy múa hoặc bỏ qua. Kanji này thường được dùng như một động từ với âm kun "おど.る". Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm "活動" (かつやく), nghĩa là hoạt động, thường chỉ những hoạt động năng động, thành công; "飛躍" (ひやく), nghĩa là một bước nhảy lớn, có thể chỉ sự tiến bộ vượt bậc; và "一躍" (いちやく), có nghĩa là đột ngột trở nên nổi tiếng. Lưu ý rằng "躍" thường mang sắc thái tích cực, thể hiện sự năng động và sôi nổi trong cuộc sống.

Câu ví dụ

  • 彼女は舞台で躍動感を見せる。

    Cô ấy thể hiện sự năng động trên sân khấu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
leap, dance, skip
Tiếng Việt
nhảy, múa, bước nhảy
日本語
跳ぶ, 踊る, スキップする
한국어
도약하다, 춤추다, 건너뛰다
中文
跳跃, 舞蹈, 跳
id
loncatan
th
กระโดด
es
salto
fr
saut
de
Sprung
pt
salto

Từ ghép phổ biến

  • 活躍かつやくactivity (esp. energetic or successful), great efforts, active participation
  • 飛躍ひやくleap, jump, stepping out into the wider world
  • 一躍いちやくsuddenly (rising to fame, etc.), instantly, immediately
  • 跳躍ちょうやくjump, leap, skip
  • 躍起やっきdesperate, frantic, excited
  • 躍進やくしんmaking rapid progress, making great advances, rush
  • 躍動やくどうlively motion, throb
  • 躍りおどりleaping, jumping, spring

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.