nghiêng, dốc, nghiêng ngả, xu hướng
Cũng có: suy giảm, chìm, sụp đổ, thiên lệch
On'yomi (音読み)
- ケイ
Kun'yomi (訓読み)
- かたむ.く
- かたむ.ける
- かたぶ.く
- かた.げる
- かし.げる
Về kanji này
Kanji 「傾」 có nghĩa chính là nghiêng, lệch hoặc thiên về một xu hướng nào đó. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ và động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là: 傾向 (けいこう), có nghĩa là khuynh hướng; 傾斜 (けいしゃ), có nghĩa là độ nghiêng; và 傾く (かたむく), có nghĩa là bị nghiêng hoặc nghiêng về một phía nào đó. Ngoài ra, bạn cũng có thể thấy động từ 傾ける (かたむける), có nghĩa là làm cho cái gì đó nghiêng hoặc lệch sang một bên. Lưu ý rằng kanji này thường diễn tả những chuyển động hoặc xu hướng vật lý cũng như tâm lý.
Câu ví dụ
心を傾けて聞く。
Tôi lắng nghe với một tấm lòng cởi mở.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- lean, incline, tilt, trend, wane, sink, ruin, bias
- Tiếng Việt
- nghiêng, dốc, nghiêng ngả, xu hướng, suy giảm, chìm, sụp đổ, thiên lệch
- 日本語
- 傾く, 傾斜, 傾ける, 動向, 衰える, 沈む, 崩れる, 偏る
- 한국어
- 기운다, 기울다, 기울이다, 추세, 떨어지다, 가라앉다, 무너지다, 편향하다
- 中文
- 倾斜, 倾斜, 倾斜, 趋势, 减少, 沉没, 崩溃, 偏见
- id
- miring, memiringkan
- th
- เอียง, แนวโน้ม
- es
- inclinación, tendencia
- fr
- pencher, tendance
- de
- neigen, geneigt, kippen
- pt
- inclinar, tendência
Từ ghép phổ biến
- 傾向tendency, trend, inclination
- 傾斜inclination, slant, slope
- 傾注devoting (oneself) to, concentrating (one's efforts) on
- 傾くto incline toward, to slant, to lurch
- 傾けるto incline, to lean, to tip
- 傾げるto tilt (esp. head), to lean, to incline
- 右傾leaning to the right, leaning to the (political) right, rightist tendency
- 傾きslope, inclination, list
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.