Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 女tần suất #2059Kanji Jōyō (thường dụng)

cô gái

On'yomi (音読み)

  • ジョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • むすめ

Gợi nhớ

Hình ảnh một cô gái (女) dịu dàng đứng bên cạnh đồng cỏ (嬢), làm tăng vẻ đẹp mềm mại của sự nữ tính trong cuộc sống.

Về kanji này

Kanji 「嬢」 có nghĩa chính là cô gái, tiểu thư hoặc con gái. Kanji này thường được dùng trong các danh từ. Một số từ điển hình bao gồm お嬢さん (o-jou-san), nghĩa là "con gái (của người khác)" dùng để thể hiện sự tôn trọng, hay 令嬢 (rei-jou), có nghĩa là "công chúa" hoặc "tiểu thư". Còn có 老嬢 (rou-jou), chỉ một người phụ nữ lớn tuổi chưa chồng, và 愛嬢 (ai-jou), nghĩa là "con gái yêu quý". Khi dùng kanji này, bạn cần lưu ý rằng nó thường mang ý nghĩa lịch sự và tôn trọng, thể hiện sự kính trọng đối với phụ nữ.

Câu ví dụ

  • 彼女は音楽嬢だ。

    Cô ấy là một cô gái yêu nhạc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
lass, girl, Miss, daughter
Tiếng Việt
cô gái
日本語
한국어
처녀
中文
小姐
id
gadis, putri
th
สาว, ลูกสาว
es
chica, hija
fr
fille, demoiselle
de
Mädchen, Tochter
pt
moça, filha

Từ ghép phổ biến

  • お嬢さんおじょうさん(another's) daughter, young lady
  • 令嬢れいじょう(your) daughter, young woman, daughter of a good family
  • 老嬢ろうじょうelderly spinster
  • 愛嬢あいじょうone's beloved daughter
  • 耶嬢やじょうfather and mother
  • お嬢おじょう(another's) daughter, young lady
  • 貴嬢きじょうyou (esp. unmarried women)
  • O嬢オーじょうHistoire d'O, The Story of O

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.