Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 水lớp 4tần suất #1204Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

vùng lagun

On'yomi (音読み)

  • セキ

Kun'yomi (訓読み)

  • かた
  • -がた

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một lagune xinh đẹp, nơi nước (水) giao hòa với bầu trời, tạo nên những hình ảnh sống động khiến bạn không thể quên.

Về kanji này

Kanji 「潟」 có nghĩa chính là "lagoon" hay "vùng nước nông". Kanji này thường được dùng trong các danh từ. Một số từ ghép phổ biến bao gồm 干潟 (ひがた), có nghĩa là "bãi triều", nơi nước biển lùi lại khi thủy triều xuống. Một từ khác là 新潟 (にいがた), chỉ tên thành phố và tỉnh Niigata. Từ 潟湖 (せきこ) nghĩa là "lagoon", chỉ vùng nước ngọt hoặc mặn được bao bọc. Lưu ý, kanji này không phổ biến trong đời sống hàng ngày nhưng thường gặp trong tên địa danh và văn hóa Nhật Bản.

Câu ví dụ

  • 彼女は潟で遊んでいた。

    Cô ấy đang chơi ở vùng cửa sông.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
lagoon
Tiếng Việt
vùng lagun
日本語
한국어
中文
泻湖
id
laguna
th
ทะเลสาบ
es
laguna
fr
lagune
de
Lagune
pt
laguna

Từ ghép phổ biến

  • 干潟ひがたtidal flat, tideland
  • 新潟にいがたNiigata (city, prefecture)
  • 潟湖せきこlagoon
  • 新潟県にいがたけんNiigata prefecture (Hokuriku area)
  • 難波潟なにわがたNaniwa Bay (old name for Osaka Bay)
  • 明石潟あかしがたCamellia sasanqua 'Akasigata' (cultivar of Christmas camellia)
  • 潮干潟しおひがたtidal flat, ebb tide beach (esp. in spring)
  • 干潟星雲ひがたせいうんLagoon Nebula

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.