Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 女Kanji Jōyō (thường dụng)

ghen tị

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • ねた.む
  • そね.む
  • つも.る
  • ふさ.ぐ

Gợi nhớ

Người phụ nữ (女) cầm chiếc rìu (妬) ghen tị, mắt đỏ như máu khi thấy bạn thân có điều mình khao khát.

Về kanji này

Kanji 「妬」 có nghĩa chính là "ghen tuông" hoặc "đố kỵ". Kanji này thường được sử dụng như danh từ và động từ. Một số từ ghép điển hình là 嫉妬 (しっと) có nghĩa là "ghen tuông", 妬む (ねたむ) có nghĩa là "ghen tị", và 妬み (ねたみ) cũng mang nghĩa là "tâm lý ghen tị". Ngoài ra, kanji này còn có thể được sử dụng trong cụm 妬心 (としん) nói về "tâm trạng ghen tuông". Lưu ý rằng cảm xúc này thường được coi là tiêu cực trong văn hóa, vì vậy, nên cẩn thận khi sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 彼女は妬みを感じている。

    Cô ấy cảm thấy ghen tị.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
jealous, envy
Tiếng Việt
ghen tị
日本語
妬む
한국어
질투
中文
嫉妒
id
cemburu
th
อิจฉา
es
celoso
fr
jaloux
de
eifersüchtig
pt
ciumento

Từ ghép phổ biến

  • 嫉妬しっとjealousy, envy
  • 妬むねたむto be jealous of, to envy, to begrudge
  • 妬みねたみjealousy, envy
  • 妬心としんjealousy
  • 妬くやくto be jealous of, to be envious of, to envy
  • 嫉妬心しっとしんfeeling of envy, jealous feeling
  • 嫉妬深いしっとぶかい(deeply) jealous
  • 妬ましいねたましいjealous, envious

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.