Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 貝tần suất #1159Kanji Jōyō (thường dụng)

thông minh

On'yomi (音読み)

  • ケン

Kun'yomi (訓読み)

  • かしこ.い

Gợi nhớ

Nghĩ đến sự thông minh, hãy hình dung một người khôn ngoan đang giữ trong tay 1 đồng bạc để đánh giá giá trị của tri thức.

Về kanji này

Kanji «賢» có nghĩa chính là "thông minh" hoặc "khôn ngoan." Trong tiếng Nhật, nó thường được dùng như tính từ hoặc danh từ, miêu tả về sự thông minh hay sự khôn ngoan của một người. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là «賢い» (かしこい), nghĩa là "khôn ngoan"; «賢人» (けんじん), chỉ một "người khôn ngoan"; và «賢明» (けんめい), có nghĩa là "sự khôn ngoan". Lưu ý rằng trong khi «賢» thường mang nghĩa tích cực, từ «悪賢い» (わるがしこい) lại có nghĩa tiêu cực, chỉ tính cách "xảo quyệt" hay "cunning." Hãy chú ý sử dụng nó trong ngữ cảnh phù hợp.

Câu ví dụ

  • 賢い選択をすることが大切だ。

    Làm những lựa chọn khôn ngoan là rất quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
intelligent, wise, wisdom, cleverness
Tiếng Việt
thông minh
日本語
賢い
한국어
현명
中文
贤明
id
pintar
th
ฉลาด
es
inteligente
fr
intelligent
de
klug
pt
inteligente

Từ ghép phổ biến

  • 普賢ふげんSamantabhadra (bodhisattva), Universal Compassion
  • 賢いかしこいwise, clever, smart
  • 賢人けんじんwise person, virtuous person, sage
  • 賢明けんめいwise, sensible, well-advised
  • 悪賢いわるがしこいcunning, crafty, wily
  • 賢所かしこどころpalace sanctuary
  • 賢者けんじゃwise person, sage
  • 賢母けんぼwise mother

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.